Thuyền lớn, buồm căng, gió lộng

Câu hỏi trắc nghiẹm môn Thương mại điện tử. Phần 1: câu hỏi từ bài giảng (5)

Posted in Ecommerce, Eco_Com: Thương mại, ngoại thương, TÀI NGUYÊN by Peony Hằng Phương on 30 Tháng Năm 2007

Câu 1: Vận đơn đường biển thường bị làm giả không vì mục đích nào

a. Sửa đổi số lượng, chất lượng của hàng hoá được mô tả trên vận đơn

b. Làm giả vận đơn để bán lại hàng hoá cho người hàng hoặc nhận hàng

c. Làm giả vận đơn để nhận tiền theo quy định trong LC

d. Làm giả vận đơn để gửi sớm cho người mua để họ nhận hàng

Câu 2: Vì………….là chứng từ có thể chuyển nhượng được nên ngân hàng có thể giữ chứng từ này như một sự đảm bảo cho các khoản tín dụng cấp cho người nhập khẩu. Khi hàng hoá tới cảng đến, người mua xuất trình ……….gốc cho người chuyên chở để nhận hàng

a. Vận đơn đường biển

b. Vận đơn điện tử

c. Hợp đồng điện tử

d. Bộ chứng từ thanh toán

Câu 3: Đặc điểm nào không phải của mã khoá bí mật

a. Khoá để mã hoá và giải mã giống nhau

b. Người gửi và người nhận cùng biết khoá này

c. Chi phí quản lý loại khoá này thấp và quản lý đơn giản với cả hai bên

d. Doanh nghiệp sẽ phải tạo ra khoá bí mật cho từng khách hàng

Câu 4: Yếu tố nào không thuộc quy trình tạo lập chữ kí điện tử

a. Thông điệp gốc

b. Bản tóm lược của thông điệp

c. Khoá công cộng

d. Chữ kí điện tử

Câu 5: Yếu tố nào không thuộc quy trình xác nhận chữ kí điện tử

a. Thông điệp nhận được

b. Khoá bí mật

c. Bản tóm lược của thông điệp

d. Kết quả so sánh hai bản tóm lược

Câu 6: Về cơ bản, trên chứng thực điện tử (hay chứng chỉ số hoá) được cấp cho một tổ chức gồm có, ngoại trừ

a. Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch

b. Địa chỉ liên lạc

c. Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực

d. Mã số công cộng và khả năng tài chính của tổ chức

Câu 7: Trong thương mại quốc tế, các chứng thực cần được một tổ chức cấp, tổ chức này cần có đặc điểm sau, ngoại trừ:

a. Một tổ chức hàng đầu thế giới

b. Có uy tín trong cộng đồng kinh doanh, ngân hàng, vận tải

c. Có khả năng đặc biệt về ứng dụng CNTT trong TMĐT

d. Có mạng lưới chi nhánh rộng khắp thế giới

Câu 8: Các quy tắc của CMI sử dụng công cụ………… để thực hiện việc kí hậu và chuyển quyền sở hữu đối với vận đơn điện tử

a. Khoá công cộng của vận đơn điện tử

b. Khoá bí mật của vận đơn điện tử

c. Chữ kí điện tử

d. Hệ thống Bolero

Câu 9: Người nắm giữ………….của vận đơn điện tử có thể ra lệnh giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hoá cho bên thứ ba, chỉ định hoặc thay thế người nhận hàng, nhìn chung có đầy đủ các quyền mà người nắm giữ vận đơn giấy có được

a. Khoá công cộng

b. Khoá bí mật

c. Chữ kí điện tử

d. Hệ thống Bolero

Câu 10: Các vấn đề chính được đề cập trong các nguồn luật điều chỉnh TMĐT gồm, ngoại trừ

a. Hiệu lực pháp lý của các thông điệp dữ liệu

b. Yêu cầu về Văn bản

c. Yêu cầu về Chữ kí

d. Vận đơn điện tử

Câu 11: Chỉ ra mệnh đề không đúng

a. Tại nhiều quốc gia, các bản ghi điện tử đã được chấp nhận là bằng chứng

b. Hiệu lực pháp lý, giá trị hay hiệu lực thi hành của thông tin thường vẫn bị phủ nhận vì nó được thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu mà không phải bằng giấy

c. Quy tắc bằng chứng tốt nhất hay bằng chứng bổ sung khi áp dụng với thông điệp dữ liệu thì cũng không thay đổi hiệu lực pháp lý và giá trị làm bằng chứng của các thông điệp này

d. Trong trường hợp không có chứng từ gốc, một thông điệp dữ liệu hoặc một bản in từ máy tính có thể được coi là bằng chứng tốt nhất

Câu 12: “Bằng văn bản” theo luật của Úc, được hiểu là, ngoại trừ

a. Bất kì giấy tờ hoặc chất liệu nào có chữ trên đó

b. Bất kì giấy tờ hoặc chất liêu nào có các kí hiệu, hình ảnh… có ý nghĩa và có thể hiểu được

c. Bất kì đồ vật hoặc chất liệu nào phát ra hình ảnh hoặc chữ viết mà có thể tái tạo lại được

d. Các hình thức khác chữ trên giấy hoặc chất liệu tương tự đều không được chấp nhận

Câu 13: Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng …………là để cho người nhận thông điệp đó hay bên thứ ba biết được nguồn gốc của thông điệp cũng như ý chí của bên đưa ra thông điệp đó

a. Mã khoá bí mật

b. Mã khoá công cộng

c. Chữ kí điện tử

d. Cơ quan chứng thưc

Câu 14: Incoterms 2000 và eUCP 1.0 đều

a. Có quy định chi tiết và rõ ràng về các chứng từ điện tử

b. Có quy định và đề cập đến những nội dung cơ bản về chứng từ điện tử

c. Chưa có quy định cụ thể về chứng từ điện tử

d. Chấp nhận tất cả chứng từ điện tử

Câu 15: Chỉ ra định nghĩa TMĐT theo chiều ngang

a. MSDP

b. MSPD

c. MDSP

d. MDPS

Câu 16: Chỉ ra định nghĩa TMĐT theo chiều dọc

a. IMBSA

b. IMBAS

c. IBMSA

d. IBMAS

Câu 17: Đặc trưng nào không phải của riêng TMĐT

a. Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trước

b. Xoá nhoà khái niệm biên giới quốc gia

c. Sự tham gia của cơ quan chứng thực là tất yếu

d. Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: